HSK 6
铜牌
tóngpái名
huy chương đồng
bronze medal; bronze plaque bearing a business name or logo etc
她把铜牌挂在家中墙上。
Tā bǎ tóng pái guà zài jiā zhōng qiáng shàng.
She hung the bronze medal on a wall at home.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.