HSK 6
同类
tónglèi形名
cùng loại; tương tự
similar; same type; alike
同类商品的价格相差不大。
Tóng lèi shāng pǐn de jià gé xiāng chā bú dà.
Prices for similar products do not differ much.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.