HSK 5
名牌
míngpái名
thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên
famous brand; nameplate; name tag
这双鞋不是名牌但很舒服。
Zhè shuāng xié bú shì míng pái dàn hěn shū fu.
These shoes are not a famous brand, but they are comfortable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.