HSK 6
奖牌
jiǎngpái名
huy chương
medal (awarded as a prize)
运动员把奖牌送给了母亲。
Yùn dòng yuán bǎ jiǎng pái sòng gěi le mǔ qīn.
The athlete gave the medal to his mother.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.