HSK 6
金钱
jīnqián名
tiền bạc
money; currency
健康不能完全用金钱衡量。
Jiàn kāng bù néng wán quán yòng jīn qián héng liáng.
Health cannot be measured entirely in money.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.