HSK 4
价钱
jiàqián名
giá tiền; giá
price
这件衣服的价钱不太高。
Zhè jiàn yī fú de jià qián bú tài gāo.
The price of this piece of clothing is not very high.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.