HSK 4
零花钱
línghuāqián名
tiền tiêu vặt
pocket money; allowance
他把零花钱都存在银行里。
Tā bǎ líng huā qián dōu cún zài yín háng lǐ.
He keeps all his pocket money in the bank.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.