HSK 5
黄金
huángjīn名
vàng; thời cơ vàng
gold; golden (opportunity); prime (time)
早上是学习的黄金时间。
Zǎo shang shì xué xí de huáng jīn shí jiān.
Morning is prime time for studying.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.