HSK 6
通信
tōngxìn动
liên lạc; thông tin liên lạc
to correspond (by letter, email etc); to send or receive messages through telecommunications
现代通信让远距离联系更方便。
Xiàn dài tōng xìn ràng yuǎn jù lí lián xì gèng fāng biàn.
Modern communications make long-distance contact more convenient.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.