HSK 6
贸易
màoyì名
thương mại; buôn bán
(commercial) trade
两国之间的贸易不断增长。
Liǎng guó zhī jiān de mào yì bú duàn zēng zhǎng.
Trade between the two countries continues to grow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.