HSK 6
冒险
màoxiǎn动
mạo hiểm; phiêu lưu
to take risks; to take chances; foray; adventure
没有准备就行动太冒险。
Méi yǒu zhǔn bèi jiù xíng dòng tài mào xiǎn.
Acting without preparation is too risky.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.