HSK 6
好容易
hǎoróngyì形
khó khăn lắm mới
(idiomatic usage) with great difficulty; to have a hard time (convincing sb, relinquishing sth etc); (literal usage) so easy
我好容易才买到回家的票。
Wǒ hǎo róng yì cái mǎi dào huí jiā de piào.
It took great effort to buy a ticket home.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.