HSK 6
误解
wùjiě动名
hiểu lầm; sự hiểu lầm
to misunderstand; misunderstanding
耐心解释终于消除了误解。
Nài xīn jiě shì zhōng yú xiāo chú le wù jiě.
A patient explanation finally cleared up the misunderstanding.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.