HSK 6
畅通
chàngtōng形
thông suốt
unobstructed; unimpeded; free-flowing; smooth
交警及时让道路恢复畅通。
Jiāo jǐng jí shí ràng dào lù huī fù chàng tōng.
The traffic police promptly restored the smooth flow of traffic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.