HSK 4
通
tōng动形(量)
thông; thông thạo; kết nối
to go through; to know well; (suffix) expert; to connect
他的电话终于打通了。
Tā de diàn huà zhōng yú dǎ tōng le.
His phone call finally went through.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.