HSK 5
开通
kāitōng动
đưa vào hoạt động; mở; kích hoạt
to open (a new road or railway line); to set up (a hotline); to launch (a service); to subscribe to (a members-only service)
这条地铁新线路已经开通。
Zhè tiáo dì tiě xīn xiàn lù yǐ jīng kāi tōng.
This new subway line has opened.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.