HSK 6
流通
liútōng动
lưu thông; lưu hành
to circulate; to distribute; circulation; distribution
商品流通速度比过去快。
Shāng pǐn liú tōng sù dù bǐ guò qù kuài.
Goods circulate faster than in the past.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.