HSK 6
沿海
yánhǎi名
ven biển; duyên hải
coastal
沿海城市要提前做好防风准备。
Yán hǎi chéng shì yào tí qián zuò hǎo fáng fēng zhǔn bèi.
Coastal cities need to prepare for strong winds in advance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.