HSK 5
沿
yán介动名
dọc theo; theo
along; to follow (a line, tradition etc); to carry on; to trim (a border with braid, tape etc)
我们沿着河边慢慢向前走。
Wǒ men yán zhe hé biān màn màn xiàng qián zǒu.
We walked slowly forward along the riverbank.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.