HSK 6
氛围
fēnwéi名
bầu không khí
ambience; atmosphere
这家餐厅有轻松的氛围。
Zhè jiā cān tīng yǒu qīng sōng de fēn wéi.
This restaurant has a relaxed atmosphere.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.