HSK 6
气氛
qìfēn名
bầu không khí
atmosphere; mood
轻快音乐让会场气氛活跃。
Qīng kuài yīn yuè ràng huì chǎng qì fēn huó yuè.
The upbeat music enlivened the atmosphere in the hall.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.