HSK 5
围绕
wéirào动
xoay quanh
to revolve around; to center on (an issue)
今天的谈话围绕健康生活。
Jīn tiān de tán huà wéi rào jiàn kāng shēng huó.
Today's conversation centers on healthy living.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.