HSK 6
粉
fěn名形
bột; phấn; miến
powder; cosmetic face powder; food prepared from starch; noodles or pasta made from any kind of flour; to turn to powder
请把药片压成粉再服用。
Qǐng bǎ yào piàn yā chéng fěn zài fú yòng.
Please crush the tablet into powder before taking it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.