HSK 6
有机
yǒujī形
hữu cơ; có tổ chức
organic
这片菜地采用有机种植方法。
Zhè piàn cài dì cǎi yòng yǒu jī zhòng zhí fāng fǎ.
This vegetable plot uses organic growing methods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.