HSK 6
有劲
yǒujìn动形
mạnh mẽ; thú vị
vigorous; energetic; interesting; amusing
这台老机器修好以后又有劲了。
Zhè tái lǎo jī qì xiū hǎo yǐ hòu yòu yǒu jìn le.
This old machine regained its power after being repaired.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.