HSK 6
有序
yǒuxù形
có trật tự; tuần tự
regular; orderly; successive; in order
观众按照编号有序进入会场。
Guān zhòng àn zhào biān hào yǒu xù jìn rù huì chǎng.
The audience entered the venue in an orderly manner by number.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.