HSK 6
局面
júmiàn名
cục diện; tình thế
aspect; phase; situation
大家努力扭转了被动局面。
Dà jiā nǔ lì niǔ zhuǎn le bèi dòng jú miàn.
Everyone worked hard to turn the unfavorable situation around.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.