HSK 6
好客
hàokè形
hiếu khách
hospitality; to treat guests well; to enjoy having guests; hospitable
当地居民热情好客。
Dāng dì jū mín rè qíng hào kè.
The local residents are warm and hospitable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.