HSK 6
好感
hǎogǎn名
thiện cảm
good opinion; favorable impression
第一次见面她就对他有好感。
Dì yī cì jiàn miàn tā jiù duì tā yǒu hǎo gǎn.
She formed a favorable impression of him at their first meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.