HSK 4
获奖
huòjiǎng动
đoạt giải; giành giải
to win an award
获奖以后他感谢了老师。
Huò jiǎng yǐ hòu tā gǎn xiè le lǎo shī.
After winning the award, he thanked his teacher.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.