HSK 6
外交
wàijiāo名
ngoại giao
diplomacy; diplomatic; foreign affairs
两国通过外交方式解决争议。
Liǎng guó tōng guò wài jiāo fāng shì jiě jué zhēng yì.
The two countries resolved their dispute through diplomacy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.