HSK 6
坚决
jiānjué形
kiên quyết; dứt khoát
firm; resolute; determined
我们坚决反对浪费食物。
Wǒ men jiān jué fǎn duì làng fèi shí wù.
We firmly oppose wasting food.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.