HSK 6
坚固
jiāngù形
kiên cố; chắc chắn
firm; firmly; hard; stable
这座石桥十分坚固安全。
Zhè zuò shí qiáo shí fēn jiān gù ān quán.
This stone bridge is strong and safe.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.