HSK 6
艰难
jiānnán形
gian nan; khó khăn
difficult; hard; challenging
他们终于度过了艰难时期。
Tā men zhōng yú dù guò le jiān nán shí qī.
They finally made it through a difficult period.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.