HSK 5
决赛
juésài动名
trận chung kết; vòng chung kết
finals (of a competition)
我们队终于进入了决赛。
Wǒ men duì zhōng yú jìn rù le jué sài.
Our team finally reached the final.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.