HSK 6
命名
mìngmíng动
đặt tên; định danh
to give a name to; to dub; to christen; to designate
这条街以一位作家命名。
Zhè tiáo jiē yǐ yí wèi zuò jiā mìng míng.
This street is named after an author.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.