HSK 3
有名
yǒumíng形
nổi tiếng; có tiếng
famous; well-known
这家饭馆在我们这里很有名。
Zhè jiā fàn guǎn zài wǒ men zhè lǐ hěn yǒu míng.
This restaurant is famous in our area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.