HSK 6
模仿
mófǎng动
bắt chước; mô phỏng
to imitate; to copy; to emulate; to mimic
孩子常模仿父亲说话的样子。
Hái zi cháng mó fǎng fù qīn shuō huà de yàng zi.
The child often imitates the way his father speaks.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.