HSK 4
点名
diǎnmíng动
điểm danh; nêu tên
roll call; to mention sb by name; (to call or praise or criticize sb) by name
老师每天上课前都会点名。
Lǎo shī měi tiān shàng kè qián dū huì diǎn míng.
The teacher calls the roll before class every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.