HSK 6
可怜
kělián形动
đáng thương; thương xót
pitiful; pathetic; to have pity on
那只受伤的小狗很可怜。
Nà zhǐ shòu shāng de xiǎo gǒu hěn kě lián.
That injured puppy is pitiful.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.