HSK 5
可见
kějiàn连
có thể thấy rằng; rõ ràng là
it can clearly be seen (that this is the case); it is (thus) clear; clear; visible
可见这个办法确实有效。
Kě jiàn zhè ge bàn fǎ què shí yǒu xiào.
It is clear that this method really works.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.