HSK 6
决策
juécè动名
quyết sách; ra quyết định
strategic decision; decision-making; policy decision; to determine policy
这个重要决策需要集体讨论。
Zhè ge zhòng yào jué cè xū yào jí tǐ tǎo lùn.
This important decision requires group discussion.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.