HSK 6
策略
cèlüè名
chiến lược; sách lược
strategy; tactics; crafty; adroit
我们需要调整销售策略。
Wǒ men xū yào tiáo zhěng xiāo shòu cè lüè.
We need to adjust our sales strategy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.