HSK 6
信念
xìnniàn名
niềm tin; tín niệm
faith; belief; conviction
困难没有动摇她的信念。
Kùn nán méi yǒu dòng yáo tā de xìn niàn.
The hardship did not shake her conviction.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.