HSK 6
信赖
xìnlài动
tin cậy; tín nhiệm
to trust; to have confidence in; to have faith in; to rely on
这位医生值得病人信赖。
Zhè wèi yī shēng zhí dé bìng rén xìn lài.
This doctor deserves the patients' trust.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.