HSK 4
信心
xìnxīn名
niềm tin; sự tự tin
confidence; faith (in sb or sth)
老师的话给了我信心。
Lǎo shī de huà gěi le wǒ xìn xīn.
The teacher's words gave me confidence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.