HSK 6
兴起
xīngqǐ动
nổi lên; hưng khởi
to rise; to spring up; to burgeon; to be aroused
当地最近兴起了夜跑活动。
Dāng dì zuì jìn xīng qǐ le yè pǎo huó dòng.
Night running has recently become popular in the area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.