HSK 6
例外
lìwài动名
ngoại lệ
exception; to be an exception
所有人都参加没有例外。
Suǒ yǒu rén dōu cān jiā méi yǒu lì wài.
Everyone will participate without exception.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.