HSK 6
不至于
búzhìyú动
không đến mức
unlikely to go so far as to; not as bad as
这点小错还不至于让你失败。
Zhè diǎn xiǎo cuò hái bú zhì yú ràng nǐ shī bài.
This minor mistake is not enough to make you fail.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.