HSK 6
不曾
bùcéng副
chưa từng
hasn't yet; hasn't ever
我从前不曾来过这个城市。
Wǒ cóng qián bù céng lái guò zhè ge chéng shì.
I had never visited this city before.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.